Máy quang phổ tử ngoại khả kiến

Giá bán: Vui lòng gọi

Mã sản phẩm: V-750

Thương hiệu: Jasco

Bảo hành: 12 tháng

Máy quang phổ tử ngoại khả kiến V-750 của Jasco - Japan với hệ thống quang học: bộ tạo tia đơn sắc 1200 vạch/mm với cách tử Czerny-Turner độ phân giải cao và cấu trúc hai chùm tia.

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS

Model: V-750

Hãng sản xuất: Jasco – Nhật Bản 

Thông số kỹ thuật:

  • Hệ thống quang học: bộ tạo tia đơn sắc 1200 vạch/mm với cách tử Czerny-Turner độ phân giải cao và cấu trúc hai chùm tia
  • Nguồn sáng: Đèn Deuterium (nguồn sáng UV) và đèn Tungsten-Halogen (nguồn sáng VISIBLE)
  • Chọn bước sóng thay đổi nguồn sáng UV và VISIBLE tự động trong dải bước sóng 330 đến 350nm
  • Đầu dò: Photomultiplier tube PMT
  • Dải bước sóng: 190 đến 900 nm
  • Độ chính xác bước sóng: ±0.2 nm (@656.1 nm)
  • Độ lập lại bước sóng: ±0.05 nm
  • Tốc độ quét: 10 đến 4000 nm/min
  • Tốc độ quay: 12,000 nm/min
  • Độ rộng khe sáng (có thể điều chỉnh): 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 nm     
  • Dải đo quang học: Dải đo độ hấp thu: -4 đến 4 Abs
  • Độ chính xác quang học:
  • ±0.0015 Abs (0 đến 0.5 Abs)
  • ±0.0025 Abs (0.5 đến 1 Abs)
  • ±0.3 %T
  • Độ lập lại quang học:
  • ±0.0005 Abs (0 to 0.5 Abs)
  • ±0.0005 Abs (0.5 to 1 Abs)
  • Độ nhiểu: 0.00003 Abs
  • Độ phẳng đường nền: ±0.0002 Abs
  • Độ ổn định đường nền: ±0.0003 Abs/giờ
  • Ánh sáng lạc:
  • 1 % (đo ở λ 198 nm với dung dịch  KCL 12 g/L)
  • 0.005 % (đo ở λ 220 nm với dung dịch NaI 10 g/L) 
  • 0.005 % (đo ở λ 340 nm với dung dịch NaNO2 50 g/L) 
  • 0.005 % (đo ở λ 370 nm với dung dịch NaNO2 50 g/L)
  • Môi trường vận hành: nhiệt độ 10 - 30°C, độ ẩm tương đối < 85%, không ngưng tụ
  • Kích thước: 460 (W) x 602 (D) x 268 (H) mm
  • Khối lượng: 27 kg
  • Nguồn điện: 220 V AC, 150 VA

Cung cấp máy chính và phần mềm có kèm theo phụ kiện:

  • Bộ giữ cuvette vuông tiêu chuẩn 10 mm
  • Kính lọc Holmium  
  • Cầu chì (02 cái)  
  • Cáp USB nối máy quang phổ đến máy vi tính
  • Cáp nguồn AC 
  • Khóa chỉnh gương nguồn sáng   
  • Chứng nhận chất lượng 
  • Hướng dẫn sử dụng (đĩa CD)   
  • Cuvette vuông bằng thạch anh 10 mm

Phần mềm phân tích Spectra Manager

  • Họat động trên môi trường Window đa tác vụ, dễ dàng sử dụng.
  • Chức năng tính toán phân tích định tính/định lượng: đo độ hấp thu, độ truyền suốt, nồng độ, quét bước sóng, quét khảo sát động học, đo động học.   
  • Chức năng xử lý dữ liệu: dò tìm peak tự động, tính tóan chiều cao, chiều rộng, diện tích peak, chức năng đạo hàm, làm láng phổ, cắt dữ liệu, tính tóan số học, hiệu chỉnh đường nền, phóng to, thu nhỏ, thay đổi thang đo. 
  • Chức năng kiểm tra, thẩm định máy như: độ chính xác bước sóng, độ lặp lại bước sóng, độ rộng phổ, độ phân giải, sai số ánh sáng lạc, đường chuẩn, độ chính xác đường chuẩn, độ nhiễu, độ ổn định đường nền, năng lượng đèn, kiểm tra phần cứng hệ thống. 
  • Báo cáo kết quả, các dữ liệu đo được theo GLP.

Máy vi tính 

Máy tính bàn của HP có cấu hình tương đương hoặc cao hơn như sau:

- Intel Pentium G2030T 2.6GHz - 3M

- DDRAM 2GB/DDR3

- HDD 500GB SATA

- Intel HD

- DVD-RW

- Card Reader

- LAN 10/100

- OS Option

-USB keyboard

-Mouse

-LCD 18.5''

Máy in 

MÁY QUANG PHỔ UV-VIS

Model: V-750

Hãng sản xuất: Jasco – Nhật Bản 

Thông số kỹ thuật:

  • Hệ thống quang học: bộ tạo tia đơn sắc 1200 vạch/mm với cách tử Czerny-Turner độ phân giải cao và cấu trúc hai chùm tia
  • Nguồn sáng: Đèn Deuterium (nguồn sáng UV) và đèn Tungsten-Halogen (nguồn sáng VISIBLE)
  • Chọn bước sóng thay đổi nguồn sáng UV và VISIBLE tự động trong dải bước sóng 330 đến 350nm
  • Đầu dò: Photomultiplier tube PMT
  • Dải bước sóng: 190 đến 900 nm
  • Độ chính xác bước sóng: ±0.2 nm (@656.1 nm)
  • Độ lập lại bước sóng: ±0.05 nm
  • Tốc độ quét: 10 đến 4000 nm/min
  • Tốc độ quay: 12,000 nm/min
  • Độ rộng khe sáng (có thể điều chỉnh): 0.1, 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10 nm     
  • Dải đo quang học: Dải đo độ hấp thu: -4 đến 4 Abs
  • Độ chính xác quang học:
  • ±0.0015 Abs (0 đến 0.5 Abs)
  • ±0.0025 Abs (0.5 đến 1 Abs)
  • ±0.3 %T
  • Độ lập lại quang học:
  • ±0.0005 Abs (0 to 0.5 Abs)
  • ±0.0005 Abs (0.5 to 1 Abs)
  • Độ nhiểu: 0.00003 Abs
  • Độ phẳng đường nền: ±0.0002 Abs
  • Độ ổn định đường nền: ±0.0003 Abs/giờ
  • Ánh sáng lạc:
  • 1 % (đo ở λ 198 nm với dung dịch  KCL 12 g/L)
  • 0.005 % (đo ở λ 220 nm với dung dịch NaI 10 g/L) 
  • 0.005 % (đo ở λ 340 nm với dung dịch NaNO2 50 g/L) 
  • 0.005 % (đo ở λ 370 nm với dung dịch NaNO2 50 g/L)
  • Môi trường vận hành: nhiệt độ 10 - 30°C, độ ẩm tương đối < 85%, không ngưng tụ
  • Kích thước: 460 (W) x 602 (D) x 268 (H) mm
  • Khối lượng: 27 kg
  • Nguồn điện: 220 V AC, 150 VA

Cung cấp máy chính và phần mềm có kèm theo phụ kiện:

  • Bộ giữ cuvette vuông tiêu chuẩn 10 mm
  • Kính lọc Holmium  
  • Cầu chì (02 cái)  
  • Cáp USB nối máy quang phổ đến máy vi tính
  • Cáp nguồn AC 
  • Khóa chỉnh gương nguồn sáng   
  • Chứng nhận chất lượng 
  • Hướng dẫn sử dụng (đĩa CD)   
  • Cuvette vuông bằng thạch anh 10 mm

Phần mềm phân tích Spectra Manager

  • Họat động trên môi trường Window đa tác vụ, dễ dàng sử dụng.
  • Chức năng tính toán phân tích định tính/định lượng: đo độ hấp thu, độ truyền suốt, nồng độ, quét bước sóng, quét khảo sát động học, đo động học.   
  • Chức năng xử lý dữ liệu: dò tìm peak tự động, tính tóan chiều cao, chiều rộng, diện tích peak, chức năng đạo hàm, làm láng phổ, cắt dữ liệu, tính tóan số học, hiệu chỉnh đường nền, phóng to, thu nhỏ, thay đổi thang đo. 
  • Chức năng kiểm tra, thẩm định máy như: độ chính xác bước sóng, độ lặp lại bước sóng, độ rộng phổ, độ phân giải, sai số ánh sáng lạc, đường chuẩn, độ chính xác đường chuẩn, độ nhiễu, độ ổn định đường nền, năng lượng đèn, kiểm tra phần cứng hệ thống. 
  • Báo cáo kết quả, các dữ liệu đo được theo GLP.

Máy vi tính 

Máy tính bàn của HP có cấu hình tương đương hoặc cao hơn như sau:

- Intel Pentium G2030T 2.6GHz - 3M

- DDRAM 2GB/DDR3

- HDD 500GB SATA

- Intel HD

- DVD-RW

- Card Reader

- LAN 10/100

- OS Option

-USB keyboard

-Mouse

-LCD 18.5''

Máy in 

 

 

Nội dung chi tiết video sản phẩm đang được cập nhật...

Nội dung chi tiết phụ kiện sản phẩm đang được cập nhật...

Bình luận

Máy đông kho Vắc-Xin

Zirbus
12 tháng12 months

Máy đông khô thí nghiệm và Pilot

Zirbus
12 tháng12 months
Xem tất cả 7 Sản phẩm liên quan

Thống kê truy cập

  • Đang online 84
  • Hôm nay 216
  • Hôm qua 406
  • Trong tuần 2386
  • Trong tháng 8025
  • Tổng cộng 142806
COPYRIGHT BY CÔNG TY TNHH SECOVINA
Design by 1Onnet